Phát âm tiếng anh: Nguyên âm /ɪ/

Bắt đầu với với việc học phát âm tiếng anh chúng ta cần nắm được trong tiếng anh có 44 âm cơ bản, được chia làm các loại sau:

  • Nguyên âm (Vowels):

+ Short – vowels (Nguyên âm ngắn): ɪ, ʊ, ʌ, ɒ, ə, e, æ

+ Long – vowels (Nguyên âm dài: i):, u:, ɑː, ɔː, ɜ:

+ Dipthongs – vowels (Nguyên âm đôi): ɪə, ʊə, aɪ, ɔɪ, əʊ, eə, aʊ, eɪ

  • Phụ âm (Consonants):

+Voiceless consonants (Phụ âm không kêu (gió)): p, t, tʃ, k, f, θ, s, ʃ

+Voiced consonants (Phụ âm kêu (rung)): b, d, dʒ, g, v, ð, z, ʒ

+ Other consonants (Phụ âm khác): m, n, ŋ, h, l, r, w, j

 

pronun

Phát âm tiếng anh – Bảng phiên âm

Trong bài này, chúng ta sẽ tìm hiểu cách phát âm Nguyên âm /ɪ/. Âm /ɪ/ là một nguyên âm ngắn, được phát âm như sau:

–    Miệng hơi bè sang 2 bên 1 chút, giống như cười và hở răng.
–    Đẩy một hơi ngắn và dứt khoát từ trong cuống họng làm lưỡi hướng lên trên và về phía trước chạm vào răng.
–    Đây là một âm ngắn, phát âm giống chữ “i” trong tiếng việt.

Ví dụ:

  • pig   /pɪɡ/:  con heo, lợn.
  • trick   /trɪk/: lừa, đánh lừa.
  • children   /ˈtʃɪl.drən/ : những đứa trẻ.
  • difficult    /ˈdɪf.ɪ.kəlt/ : khó.
  • ship   /ʃɪp/: thuyền, tàu.
  • him   /hɪm/ : anh ấy.
  • give   /ɡɪv/ : đưa.
  • river   /ˈrɪv.ər/: sông.
  • prison   /ˈprɪz.ən/ : nhà tù.
  • rich   /rɪtʃ/: giàu có.

Ví dụ về câu và cụm từ chứa nguyên âm /ɪ/:

  • drink milk : uống sữa
  • litter bins: những cái thùng rác
  • biggest building: tòa nhà lớn nhất
  • It is difficult to live here. : Thật khó để sống ở đây.
  • Jim will visit the kids for a few minutes. : Jim sẽ thăm những đứa nhỏ một vài phút.

 

Các bạn có thể xem Một số nguyên tắc trong phát âm tiếng anh hoặc sử dụng ứng dụng Học phát âm tiếng anh để học thêm nhiều cách phát âm tiếng anh nhé.